TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

измере́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
izmerénije[ɪzmʲɪˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên измере́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

измере́ние nghĩa là đo, đo lường, đo đạc, đo điền.

Nghĩa của измере́ние

Danh từ

  1. действие [sự] đo, đo lường.
  2. землемерное [sự] đo đạc, đo điền.
  3. жидких и сыпучих тел [sự] đong, lường, đong lường.
    • измерение длины́[sự] đo chiều dài
    • измерение температу́ры[sự] đo nhiệt độ
  4. измеряемая величина Chiều, chiều đo, kích thước.

Biến cách của измере́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?измере́ниеизмере́ния
Sinh cách кого? чего?измере́нияизмере́ний
Tặng cách кому? чему?измере́ниюизмере́ниям
Đối cách кого? что?измере́ниеизмере́ния
Công cụ cách кем? чем?измере́ниемизмере́ниями
Giới cách о ком? о чём?измере́нииизмере́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của измере́ние

Câu hỏi thường gặp

измерение nghĩa là gì?

измерение (danh từ) nghĩa là đo, đo lường, đo đạc, đo điền.

измерение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là измере́ние (phiên âm Latinh izmerénije, IPA [ɪzmʲɪˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.