измере́ние
Dấu sắc trên измере́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
измере́ние nghĩa là đo, đo lường, đo đạc, đo điền.
Nghĩa của измере́ние
Danh từ
- действие [sự] đo, đo lường.
- землемерное [sự] đo đạc, đo điền.
- жидких и сыпучих тел [sự] đong, lường, đong lường.
- измерение длины́[sự] đo chiều dài
- измерение температу́ры[sự] đo nhiệt độ
- измеряемая величина Chiều, chiều đo, kích thước.
Biến cách của измере́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | измере́ние | измере́ния |
| Sinh cách кого? чего? | измере́ния | измере́ний |
| Tặng cách кому? чему? | измере́нию | измере́ниям |
| Đối cách кого? что? | измере́ние | измере́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | измере́нием | измере́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | измере́нии | измере́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của измере́ние
Câu hỏi thường gặp
измерение nghĩa là gì?
измерение (danh từ) nghĩa là đo, đo lường, đo đạc, đo điền.
измерение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là измере́ние (phiên âm Latinh izmerénije, IPA [ɪzmʲɪˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.