измери́тель
giống đựcbất động vật
izmerítelʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên измери́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
измери́тель nghĩa là máy đo.
Nghĩa của измери́тель
Danh từ
- Máy (khí cụ) đo.
- измери́тель вла́жностиẩm kế
- измери́тель си́лы то́каdòng kế
Biến cách của измери́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | измери́тель | измери́тели |
| Sinh cách кого? чего? | измери́теля | измери́телей |
| Tặng cách кому? чему? | измери́телю | измери́телям |
| Đối cách кого? что? | измери́тель | измери́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | измери́телем | измери́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | измери́теле | измери́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
измеритель nghĩa là gì?
измеритель (danh từ) nghĩa là máy đo.
измеритель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là измери́тель (phiên âm Latinh izmerítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.