TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

измери́тельный

izmerítelʹnyj[ɪzmʲɪˈrʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên измери́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

измери́тельный nghĩa là để đo, đo lường.

Nghĩa của измери́тельный

Tính từ

  1. Để đo, đo lường.
    • измерительный прибо́рdụng cụ (khí cụ, máy, đồng hồ) đo

Biến cách của измери́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизмери́тельныйизмери́тельноеизмери́тельнаяизмери́тельные
Sinh cáchизмери́тельногоизмери́тельногоизмери́тельнойизмери́тельных
Tặng cáchизмери́тельномуизмери́тельномуизмери́тельнойизмери́тельным
Đối cáchизмери́тельный / измери́тельногоизмери́тельноеизмери́тельнуюизмери́тельные / измери́тельных
Công cụ cáchизмери́тельнымизмери́тельнымизмери́тельнойизмери́тельными
Giới cáchизмери́тельномизмери́тельномизмери́тельнойизмери́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

измерительный nghĩa là gì?

измерительный (tính từ) nghĩa là để đo, đo lường.

измерительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là измери́тельный (phiên âm Latinh izmerítelʹnyj, IPA [ɪzmʲɪˈrʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.