изме́рить
Dấu sắc trên изме́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изме́рить nghĩa là đo, đo lường.
Nghĩa của изме́рить
Thể hoàn thành của измеря́ть.
Động từ
- Đo, đo lường; (землю) đo đạc, trắc đạc, đạc; (жидкие и сыпучие тела) đong, lường, đo lường.
- Đo, đo lường.
Cặp thể của изме́рить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ изме́рить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | изме́рю |
| ты | изме́ришь |
| он / она́ / оно́ | изме́рит |
| мы | изме́рим |
| вы | изме́рите |
| они́ | изме́рят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | изме́рил |
| Giống cái (она́) | изме́рила |
| Giống trung (оно́) | изме́рило |
| Số nhiều (они́) | изме́рили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | изме́рь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | изме́рьте |
Câu ví dụ với изме́рить
- Я измерил ей температуру. Anh ấy đo nhiệt đọ cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5555791
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
измерить nghĩa là gì?
измерить (động từ) nghĩa là đo, đo lường.
измерить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изме́рить (phiên âm Latinh izméritʹ, IPA [ɪzˈmʲerʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.