TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

измеря́ть

thể chưa hoàn thành
izmerjátʹ[ɪzmʲɪˈrʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên измеря́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

измеря́ть nghĩa là đo, đo lường.

Nghĩa của измеря́ть

Động từ

  1. Đo, đo lường; (землю) đo đạc, trắc đạc, đạc; (жидкие и сыпучие тела) đong, lường, đo lường.
    • измеря́ть глу́бинуđo độ sâu
    • измеря́ть температу́рыđo nhiệt độ
    • перен.lường

Cặp thể của измеря́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ измеря́ть

NgôiHiện tại
яизмеря́ю
тыизмеря́ешь
он / она́ / оно́измеря́ет
мыизмеря́ем
выизмеря́ете
они́измеря́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + измерять.

Quá khứ

Giống đực (он)измеря́л
Giống cái (она́)измеря́ла
Giống trung (оно́)измеря́ло
Số nhiều (они́)измеря́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)измеря́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)измеря́йте

Câu hỏi thường gặp

измерять nghĩa là gì?

измерять (động từ) nghĩa là đo, đo lường.

измерять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là измеря́ть (phiên âm Latinh izmerjátʹ, IPA [ɪzmʲɪˈrʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.