TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

измеря́ться

thể chưa hoàn thành
izmerjátʹsja[ɪzmʲɪˈrʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên измеря́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

измеря́ться nghĩa là được đo.

Nghĩa của измеря́ться

Động từ

  1. Được đo.
    • вре́мя измеря́тьсяя́лось тепе́рь не мину́тами, а секу́нтамиbây giờ phải tính từng giây chứ không phải từng phút, bây giờ là lúc hết sức khẩn trương
    • запа́сы измеря́тьсяя́ются то́ннамиdự trữ tính bằng tấn

Chia động từ измеря́ться

NgôiHiện tại
яизмеря́юсь
тыизмеря́ешься
он / она́ / оно́измеря́ется
мыизмеря́емся
выизмеря́етесь
они́измеря́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + измеряться.

Quá khứ

Giống đực (он)измеря́лся
Giống cái (она́)измеря́лась
Giống trung (оно́)измеря́лось
Số nhiều (они́)измеря́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)измеря́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)измеря́йтесь

Họ từ của измеря́ться

Câu hỏi thường gặp

измеряться nghĩa là gì?

измеряться (động từ) nghĩa là được đo.

измеряться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là измеря́ться (phiên âm Latinh izmerjátʹsja, IPA [ɪzmʲɪˈrʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.