изможде́ние
Dấu sắc trên изможде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изможде́ние nghĩa là trạng thái kiệt sức, kiệt lực.
Nghĩa của изможде́ние
Danh từ
- Trạng thái kiệt sức, kiệt lực, suy mòn, gầy mòn.
Biến cách của изможде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изможде́ние | изможде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изможде́ния | изможде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изможде́нию | изможде́ниям |
| Đối cách кого? что? | изможде́ние | изможде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изможде́нием | изможде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изможде́нии | изможде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
измождение nghĩa là gì?
измождение (danh từ) nghĩa là trạng thái kiệt sức, kiệt lực.
измождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изможде́ние (phiên âm Latinh izmoždénije, IPA [ɪzmɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.