измождённый
izmoždjónnyj[ɪzmɐʐˈdʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
измождённый nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.
Nghĩa của измождённый
Tính từ
- Kiệt sức, kiệt lực, suy mòn, mệt lả, bủn rủn, phờ phạc.
- измождённое лицо́mặt phờ phạc (bơ phờ)
Biến cách của измождённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | измождённый | измождённое | измождённая | измождённые |
| Sinh cách | измождённого | измождённого | измождённой | измождённых |
| Tặng cách | измождённому | измождённому | измождённой | измождённым |
| Đối cách | измождённый / измождённого | измождённое | измождённую | измождённые / измождённых |
| Công cụ cách | измождённым | измождённым | измождённой | измождёнными |
| Giới cách | измождённом | измождённом | измождённой | измождённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
измождённый nghĩa là gì?
измождённый (tính từ) nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.
измождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là измождённый (phiên âm Latinh izmoždjónnyj, IPA [ɪzmɐʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.