TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

измождённый

izmoždjónnyj[ɪzmɐʐˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

измождённый nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.

Nghĩa của измождённый

Tính từ

  1. Kiệt sức, kiệt lực, suy mòn, mệt lả, bủn rủn, phờ phạc.
    • измождённое лицо́mặt phờ phạc (bơ phờ)

Biến cách của измождённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизмождённыйизмождённоеизмождённаяизмождённые
Sinh cáchизмождённогоизмождённогоизмождённойизмождённых
Tặng cáchизмождённомуизмождённомуизмождённойизмождённым
Đối cáchизмождённый / измождённогоизмождённоеизмождённуюизмождённые / измождённых
Công cụ cáchизмождённымизмождённымизмождённойизмождёнными
Giới cáchизмождённомизмождённомизмождённойизмождённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

измождённый nghĩa là gì?

измождённый (tính từ) nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.

измождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là измождённый (phiên âm Latinh izmoždjónnyj, IPA [ɪzmɐʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.