TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

измокнуть

thể hoàn thành
izmoknutʹ giọng máy của trình duyệt

измокнуть nghĩa là bị ướt sũng, ướt sạch.

Nghĩa của измокнуть

Nghĩa lấy theo mục измокать.

Động từ

  1. Bị ướt sũng, ướt sạch.

Câu hỏi thường gặp

измокнуть nghĩa là gì?

измокнуть (động từ) nghĩa là bị ướt sũng, ướt sạch.

измокнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là измокнуть (phiên âm Latinh izmoknutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.