измыва́ться
Dấu sắc trên измыва́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
измыва́ться nghĩa là chế nhạo, nhạo báng.
Nghĩa của измыва́ться
Động từ
- Chế nhạo, nhạo báng.
Chia động từ измыва́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | измыва́юсь |
| ты | измыва́ешься |
| он / она́ / оно́ | измыва́ется |
| мы | измыва́емся |
| вы | измыва́етесь |
| они́ | измыва́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + измываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | измыва́лся |
| Giống cái (она́) | измыва́лась |
| Giống trung (оно́) | измыва́лось |
| Số nhiều (они́) | измыва́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | измыва́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | измыва́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
измываться nghĩa là gì?
измываться (động từ) nghĩa là chế nhạo, nhạo báng.
измываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là измыва́ться (phiên âm Latinh izmyvátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.