измя́тый
izmjátyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên измя́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
измя́тый nghĩa là nhàu, bị vò nhàu.
Nghĩa của измя́тый
Tính từ
- Nhàu, bị vò nhàu, nhàu nát; (с вмятинами) móp, móp mép, bẹp, bẹp nát.
Biến cách của измя́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | измя́тый | измя́тое | измя́тая | измя́тые |
| Sinh cách | измя́того | измя́того | измя́той | измя́тых |
| Tặng cách | измя́тому | измя́тому | измя́той | измя́тым |
| Đối cách | измя́тый | измя́тое | измя́тую | измя́тые |
| Công cụ cách | измя́тым | измя́тым | измя́той | измя́тыми |
| Giới cách | измя́том | измя́том | измя́той | измя́тых |
| Dạng ngắn | измя́т | измя́то | измя́та | измя́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
измятый nghĩa là gì?
измятый (tính từ) nghĩa là nhàu, bị vò nhàu.
измятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là измя́тый (phiên âm Latinh izmjátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.