TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

измя́тый

izmjátyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên измя́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

измя́тый nghĩa là nhàu, bị vò nhàu.

Nghĩa của измя́тый

Tính từ

  1. Nhàu, bị vò nhàu, nhàu nát; (с вмятинами) móp, móp mép, bẹp, bẹp nát.

Biến cách của измя́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизмя́тыйизмя́тоеизмя́таяизмя́тые
Sinh cáchизмя́тогоизмя́тогоизмя́тойизмя́тых
Tặng cáchизмя́томуизмя́томуизмя́тойизмя́тым
Đối cáchизмя́тыйизмя́тоеизмя́туюизмя́тые
Công cụ cáchизмя́тымизмя́тымизмя́тойизмя́тыми
Giới cáchизмя́томизмя́томизмя́тойизмя́тых
Dạng ngắnизмя́тизмя́тоизмя́таизмя́ты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

измятый nghĩa là gì?

измятый (tính từ) nghĩa là nhàu, bị vò nhàu.

измятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là измя́тый (phiên âm Latinh izmjátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.