изна́нка
giống cáibất động vật
iznánka[ɪzˈnankə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изна́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изна́нка nghĩa là trái.
Nghĩa của изна́нка
Danh từ
- [Mặt, bề] trái.
- изна́нка тка́ниmặt trái của vải; перен. — mặt trái, mặt tiêu cực
- с изна́нкиtừ (ở) mặt trái, từ (ở) phía trong, từ (ở) phía sau
Biến cách của изна́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изна́нка | изна́нки |
| Sinh cách кого? чего? | изна́нки | изна́нк |
| Tặng cách кому? чему? | изна́нке | изна́нкам |
| Đối cách кого? что? | изна́нку | изна́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | изна́нкой | изна́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | изна́нке | изна́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изнанка nghĩa là gì?
изнанка (danh từ) nghĩa là trái.
изнанка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изна́нка (phiên âm Latinh iznánka, IPA [ɪzˈnankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.