TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изнаси́ловать

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
iznasílovatʹ[ɪznɐˈsʲiɫəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изнаси́ловать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изнаси́ловать nghĩa là cưỡng dâm, cưỡng hiếp, hiếp dâm.

Nghĩa của изнаси́ловать

Thể hoàn thành của наси́ловать.

Động từ

  1. Cưỡng dâm, cưỡng hiếp, hiếp dâm, hãm hiếp, hãm, hiếp, cưỡng.
  2. Hiếp dâm, cưỡng dâm.

Cặp thể của изнаси́ловать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ изнаси́ловать

NgôiTương lai
яизнаси́лую
тыизнаси́луешь
он / она́ / оно́изнаси́лует
мыизнаси́луем
выизнаси́луете
они́изнаси́луют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)изнаси́ловал
Giống cái (она́)изнаси́ловала
Giống trung (оно́)изнаси́ловало
Số nhiều (они́)изнаси́ловали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изнаси́луй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изнаси́луйте

Câu hỏi thường gặp

изнасиловать nghĩa là gì?

изнасиловать (động từ) nghĩa là cưỡng dâm, cưỡng hiếp, hiếp dâm.

изнасиловать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изнаси́ловать (phiên âm Latinh iznasílovatʹ, IPA [ɪznɐˈsʲiɫəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.