изнача́льный
Dấu sắc trên изнача́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изнача́льный nghĩa là khởi thủy.
Nghĩa của изнача́льный
Tính từ
- Khởi thủy.
Biến cách của изнача́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изнача́льный | изнача́льное | изнача́льная | изнача́льные |
| Sinh cách | изнача́льного | изнача́льного | изнача́льной | изнача́льных |
| Tặng cách | изнача́льному | изнача́льному | изнача́льной | изнача́льным |
| Đối cách | изнача́льный / изнача́льного | изнача́льное | изнача́льную | изнача́льные / изнача́льных |
| Công cụ cách | изнача́льным | изнача́льным | изнача́льной | изнача́льными |
| Giới cách | изнача́льном | изнача́льном | изнача́льной | изнача́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изначальный nghĩa là gì?
изначальный (tính từ) nghĩa là khởi thủy.
изначальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изнача́льный (phiên âm Latinh iznačálʹnyj, IPA [ɪznɐˈt͡ɕælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.