TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изнача́льный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
iznačálʹnyj[ɪznɐˈt͡ɕælʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изнача́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изнача́льный nghĩa là khởi thủy.

Nghĩa của изнача́льный

Tính từ

  1. Khởi thủy.

Biến cách của изнача́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизнача́льныйизнача́льноеизнача́льнаяизнача́льные
Sinh cáchизнача́льногоизнача́льногоизнача́льнойизнача́льных
Tặng cáchизнача́льномуизнача́льномуизнача́льнойизнача́льным
Đối cáchизнача́льный / изнача́льногоизнача́льноеизнача́льнуюизнача́льные / изнача́льных
Công cụ cáchизнача́льнымизнача́льнымизнача́льнойизнача́льными
Giới cáchизнача́льномизнача́льномизнача́льнойизнача́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изначальный nghĩa là gì?

изначальный (tính từ) nghĩa là khởi thủy.

изначальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изнача́льный (phiên âm Latinh iznačálʹnyj, IPA [ɪznɐˈt͡ɕælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.