изне́женность
giống cáibất động vật
iznéžennostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изне́женность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изне́женность nghĩa là mềm yếu, ẻo lả.
Nghĩa của изне́женность
Danh từ
- [Sự, tính] mềm yếu, ẻo lả, nhu nhược, yếu đuối.
Biến cách của изне́женность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изне́женность | изне́женности |
| Sinh cách кого? чего? | изне́женности | изне́женностей |
| Tặng cách кому? чему? | изне́женности | изне́женностям |
| Đối cách кого? что? | изне́женность | изне́женности |
| Công cụ cách кем? чем? | изне́женностью | изне́женностями |
| Giới cách о ком? о чём? | изне́женности | изне́женностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изнеженность nghĩa là gì?
изнеженность (danh từ) nghĩa là mềm yếu, ẻo lả.
изнеженность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изне́женность (phiên âm Latinh iznéžennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.