TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изне́женный

iznéžennyj[ɪzʲˈnʲeʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изне́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изне́женный nghĩa là mềm yếu, ẻo lả.

Nghĩa của изне́женный

Tính từ

  1. Mềm yếu, ẻo lả, lả lướt, nhu nhược, yếu đuối.

Biến cách của изне́женный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизне́женныйизне́женноеизне́женнаяизне́женные
Sinh cáchизне́женногоизне́женногоизне́женнойизне́женных
Tặng cáchизне́женномуизне́женномуизне́женнойизне́женным
Đối cáchизне́женный / изне́женногоизне́женноеизне́женнуюизне́женные / изне́женных
Công cụ cáchизне́женнымизне́женнымизне́женнойизне́женными
Giới cáchизне́женномизне́женномизне́женнойизне́женных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изнеженный nghĩa là gì?

изнеженный (tính từ) nghĩa là mềm yếu, ẻo lả.

изнеженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изне́женный (phiên âm Latinh iznéžennyj, IPA [ɪzʲˈnʲeʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.