изне́женный
Dấu sắc trên изне́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изне́женный nghĩa là mềm yếu, ẻo lả.
Nghĩa của изне́женный
Tính từ
- Mềm yếu, ẻo lả, lả lướt, nhu nhược, yếu đuối.
Biến cách của изне́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изне́женный | изне́женное | изне́женная | изне́женные |
| Sinh cách | изне́женного | изне́женного | изне́женной | изне́женных |
| Tặng cách | изне́женному | изне́женному | изне́женной | изне́женным |
| Đối cách | изне́женный / изне́женного | изне́женное | изне́женную | изне́женные / изне́женных |
| Công cụ cách | изне́женным | изне́женным | изне́женной | изне́женными |
| Giới cách | изне́женном | изне́женном | изне́женной | изне́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изнеженный nghĩa là gì?
изнеженный (tính từ) nghĩa là mềm yếu, ẻo lả.
изнеженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изне́женный (phiên âm Latinh iznéžennyj, IPA [ɪzʲˈnʲeʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.