TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изнеможе́ние

giống trungbất động vật
iznemožénije[ɪzʲnʲɪmɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изнеможе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изнеможе́ние nghĩa là sự mệt lử, mệt nhoài.

Nghĩa của изнеможе́ние

Danh từ

  1. Sự mệt lử, mệt nhoài, kiệt sức, kiệt lực.
    • рабо́тать до изнеможе́нияlàm đến kiệt sức

Biến cách của изнеможе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изнеможе́ниеизнеможе́ния
Sinh cách кого? чего?изнеможе́нияизнеможе́ний
Tặng cách кому? чему?изнеможе́ниюизнеможе́ниям
Đối cách кого? что?изнеможе́ниеизнеможе́ния
Công cụ cách кем? чем?изнеможе́ниемизнеможе́ниями
Giới cách о ком? о чём?изнеможе́нииизнеможе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

изнеможение nghĩa là gì?

изнеможение (danh từ) nghĩa là sự mệt lử, mệt nhoài.

изнеможение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изнеможе́ние (phiên âm Latinh iznemožénije, IPA [ɪzʲnʲɪmɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.