изнуре́ние
giống trungbất động vật
iznurénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изнуре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изнуре́ние nghĩa là sự kiệt sức, kiệt lực.
Nghĩa của изнуре́ние
Danh từ
- Sự kiệt sức, kiệt lực.
- рабо́тать до изнуре́нияlàm đến kiệt sức
Biến cách của изнуре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изнуре́ние | изнуре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изнуре́ния | изнуре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изнуре́нию | изнуре́ниям |
| Đối cách кого? что? | изнуре́ние | изнуре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изнуре́нием | изнуре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изнуре́нии | изнуре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изнурение nghĩa là gì?
изнурение (danh từ) nghĩa là sự kiệt sức, kiệt lực.
изнурение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изнуре́ние (phiên âm Latinh iznurénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.