TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изно́шенный

iznóšennyj[ɪzˈnoʂɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изно́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изно́шенный nghĩa là bị mòn, hư hỏng, mòn, hao mòn.

Nghĩa của изно́шенный

Tính từ

  1. Bị mòn, hư hỏng, cũ.
  2. сработанный [bị] mòn, hao mòn.

Biến cách của изно́шенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизно́шенныйизно́шенноеизно́шеннаяизно́шенные
Sinh cáchизно́шенногоизно́шенногоизно́шеннойизно́шенных
Tặng cáchизно́шенномуизно́шенномуизно́шеннойизно́шенным
Đối cáchизно́шенный / изно́шенногоизно́шенноеизно́шеннуюизно́шенные / изно́шенных
Công cụ cáchизно́шеннымизно́шеннымизно́шеннойизно́шенными
Giới cáchизно́шенномизно́шенномизно́шеннойизно́шенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của изно́шенный

Câu hỏi thường gặp

изношенный nghĩa là gì?

изношенный (tính từ) nghĩa là bị mòn, hư hỏng, mòn, hao mòn.

изношенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изно́шенный (phiên âm Latinh iznóšennyj, IPA [ɪzˈnoʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.