изно́шенный
Dấu sắc trên изно́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изно́шенный nghĩa là bị mòn, hư hỏng, mòn, hao mòn.
Nghĩa của изно́шенный
Tính từ
- Bị mòn, hư hỏng, cũ.
- сработанный [bị] mòn, hao mòn.
Biến cách của изно́шенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изно́шенный | изно́шенное | изно́шенная | изно́шенные |
| Sinh cách | изно́шенного | изно́шенного | изно́шенной | изно́шенных |
| Tặng cách | изно́шенному | изно́шенному | изно́шенной | изно́шенным |
| Đối cách | изно́шенный / изно́шенного | изно́шенное | изно́шенную | изно́шенные / изно́шенных |
| Công cụ cách | изно́шенным | изно́шенным | изно́шенной | изно́шенными |
| Giới cách | изно́шенном | изно́шенном | изно́шенной | изно́шенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của изно́шенный
Câu hỏi thường gặp
изношенный nghĩa là gì?
изношенный (tính từ) nghĩa là bị mòn, hư hỏng, mòn, hao mòn.
изношенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изно́шенный (phiên âm Latinh iznóšennyj, IPA [ɪzˈnoʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.