изнурённый
iznurjónnyj[ɪznʊˈrʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
изнурённый nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.
Nghĩa của изнурённый
Tính từ
- Kiệt sức, kiệt lực, kiệt quệ, mệt lả.
Biến cách của изнурённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изнурённый | изнурённое | изнурённая | изнурённые |
| Sinh cách | изнурённого | изнурённого | изнурённой | изнурённых |
| Tặng cách | изнурённому | изнурённому | изнурённой | изнурённым |
| Đối cách | изнурённый / изнурённого | изнурённое | изнурённую | изнурённые / изнурённых |
| Công cụ cách | изнурённым | изнурённым | изнурённой | изнурёнными |
| Giới cách | изнурённом | изнурённом | изнурённой | изнурённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изнурённый nghĩa là gì?
изнурённый (tính từ) nghĩa là kiệt sức, kiệt lực.
изнурённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изнурённый (phiên âm Latinh iznurjónnyj, IPA [ɪznʊˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.