изныва́ть
Dấu sắc trên изныва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изныва́ть nghĩa là bị giày vò, bị khổ sở, mệt nhoài, mệt lử.
Nghĩa của изныва́ть
Động từ
- мучиться Bị giày vò, bị khổ sở, bị đày đọa, đau khổ, quằn quại.
- изныва́ть под гнётомquằn quại dưới ách áp bức
- изнемогать Mệt nhoài, mệt lử, kiệt sức, kiệt lực.
- изныва́ть от жары́mệt nhoài vì nóng bức
- изныва́ть от жа́ждыchết khát изныва́ть от тоски́ — buồn chết
Chia động từ изныва́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | изныва́ю |
| ты | изныва́ешь |
| он / она́ / оно́ | изныва́ет |
| мы | изныва́ем |
| вы | изныва́ете |
| они́ | изныва́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изнывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | изныва́л |
| Giống cái (она́) | изныва́ла |
| Giống trung (оно́) | изныва́ло |
| Số nhiều (они́) | изныва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | изныва́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | изныва́йте |
Câu hỏi thường gặp
изнывать nghĩa là gì?
изнывать (động từ) nghĩa là bị giày vò, bị khổ sở, mệt nhoài, mệt lử.
изнывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изныва́ть (phiên âm Latinh iznyvátʹ, IPA [ɪznɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.