TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изныва́ть

thể chưa hoàn thành
iznyvátʹ[ɪznɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изныва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изныва́ть nghĩa là bị giày vò, bị khổ sở, mệt nhoài, mệt lử.

Nghĩa của изныва́ть

Động từ

  1. мучиться Bị giày vò, bị khổ sở, bị đày đọa, đau khổ, quằn quại.
    • изныва́ть под гнётомquằn quại dưới ách áp bức
  2. изнемогать Mệt nhoài, mệt lử, kiệt sức, kiệt lực.
    • изныва́ть от жары́mệt nhoài vì nóng bức
    • изныва́ть от жа́ждыchết khát изныва́ть от тоски́ — buồn chết

Chia động từ изныва́ть

NgôiHiện tại
яизныва́ю
тыизныва́ешь
он / она́ / оно́изныва́ет
мыизныва́ем
выизныва́ете
они́изныва́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изнывать.

Quá khứ

Giống đực (он)изныва́л
Giống cái (она́)изныва́ла
Giống trung (оно́)изныва́ло
Số nhiều (они́)изныва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изныва́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изныва́йте

Câu hỏi thường gặp

изнывать nghĩa là gì?

изнывать (động từ) nghĩa là bị giày vò, bị khổ sở, mệt nhoài, mệt lử.

изнывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изныва́ть (phiên âm Latinh iznyvátʹ, IPA [ɪznɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.