изоби́лие
Dấu sắc trên изоби́лие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изоби́лие nghĩa là sự dồi dào, thừa thãi.
Nghĩa của изоби́лие
Danh từ
- Sự dồi dào, thừa thãi, phong phú, sung túc.
- изобилие проду́ктов[sự] dồi dào sản phẩm
- в изоби́лииdồi dào, thừa thãi
- жить в изоби́лииsống sung túc
Biến cách của изоби́лие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изоби́лие | изоби́лия |
| Sinh cách кого? чего? | изоби́лия | изоби́лий |
| Tặng cách кому? чему? | изоби́лию | изоби́лиям |
| Đối cách кого? что? | изоби́лие | изоби́лия |
| Công cụ cách кем? чем? | изоби́лием | изоби́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | изоби́лии | изоби́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изоби́лие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
изобилие nghĩa là gì?
изобилие (danh từ) nghĩa là sự dồi dào, thừa thãi.
изобилие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изоби́лие (phiên âm Latinh izobílije, IPA [ɪzɐˈbʲilʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.