TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изобата

giống cái
izobata giọng máy của trình duyệt

изобата nghĩa là đường đẳng sâu.

Nghĩa của изобата

Danh từ

  1. Đường đẳng sâu.

Câu hỏi thường gặp

изобата nghĩa là gì?

изобата (danh từ) nghĩa là đường đẳng sâu.

изобата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изобата (phiên âm Latinh izobata); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.