изоби́ловать
Dấu sắc trên изоби́ловать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изоби́ловать nghĩa là có nhiều, chứa nhiều.
Nghĩa của изоби́ловать
Động từ
- Có nhiều, chứa nhiều. + công cụ cách
- изоби́ловать оши́бкамиđầy (có nhiều) lỗi
Chia động từ изоби́ловать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | изоби́лую |
| ты | изоби́луешь |
| он / она́ / оно́ | изоби́лует |
| мы | изоби́луем |
| вы | изоби́луете |
| они́ | изоби́луют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изобиловать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | изоби́ловал |
| Giống cái (она́) | изоби́ловала |
| Giống trung (оно́) | изоби́ловало |
| Số nhiều (они́) | изоби́ловали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | изоби́луй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | изоби́луйте |
Họ từ của изоби́ловать
Câu hỏi thường gặp
изобиловать nghĩa là gì?
изобиловать (động từ) nghĩa là có nhiều, chứa nhiều.
изобиловать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изоби́ловать (phiên âm Latinh izobílovatʹ, IPA [ɪzɐˈbʲiɫəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.