TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изоби́ловать

thể chưa hoàn thành
izobílovatʹ[ɪzɐˈbʲiɫəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изоби́ловать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изоби́ловать nghĩa là có nhiều, chứa nhiều.

Nghĩa của изоби́ловать

Động từ

  1. Có nhiều, chứa nhiều. + công cụ cách
    • изоби́ловать оши́бкамиđầy (có nhiều) lỗi

Chia động từ изоби́ловать

NgôiHiện tại
яизоби́лую
тыизоби́луешь
он / она́ / оно́изоби́лует
мыизоби́луем
выизоби́луете
они́изоби́луют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изобиловать.

Quá khứ

Giống đực (он)изоби́ловал
Giống cái (она́)изоби́ловала
Giống trung (оно́)изоби́ловало
Số nhiều (они́)изоби́ловали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изоби́луй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изоби́луйте

Họ từ của изоби́ловать

Câu hỏi thường gặp

изобиловать nghĩa là gì?

изобиловать (động từ) nghĩa là có nhiều, chứa nhiều.

изобиловать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изоби́ловать (phiên âm Latinh izobílovatʹ, IPA [ɪzɐˈbʲiɫəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.