изоблича́ть
Dấu sắc trên изоблича́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изоблича́ть nghĩa là bắt quả tang, vạch mặt, vạch trần.
Nghĩa của изоблича́ть
Động từ
- уличать в чём-л. Bắt quả tang. + đối cách
- разоблачать Vạch mặt, vạch trần, bóc trần. + đối cách
- изобличи́ть кого́-л. во жли́vạch trần ai nói dối
- изобличи́ть преда́теля ро́диныvạch mặt kẻ bán nước
- тк. несов.chỉ rõ, chứng tỏ
- акце́нт изоблича́ет в нём иностра́нцаgiọng nói lơ lớ chứng tỏ rằng anh ấy là người ngoại quốc
Cặp thể của изоблича́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ изоблича́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | изоблича́ю |
| ты | изоблича́ешь |
| он / она́ / оно́ | изоблича́ет |
| мы | изоблича́ем |
| вы | изоблича́ете |
| они́ | изоблича́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изобличать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | изоблича́л |
| Giống cái (она́) | изоблича́ла |
| Giống trung (оно́) | изоблича́ло |
| Số nhiều (они́) | изоблича́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | изоблича́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | изоблича́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изоблича́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của изоблича́ть
Câu hỏi thường gặp
изобличать nghĩa là gì?
изобличать (động từ) nghĩa là bắt quả tang, vạch mặt, vạch trần.
изобличать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изоблича́ть (phiên âm Latinh izobličátʹ, IPA [ɪzəblʲɪˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.