TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изоби́лующий

izobílujuščij[ɪzɐˈbʲiɫʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изоби́лующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изоби́лующий nghĩa là dồi dào.

Nghĩa của изоби́лующий

Tính từ

  1. Dồi dào.

Biến cách của изоби́лующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизоби́лующийизоби́лующееизоби́лующаяизоби́лующие
Sinh cáchизоби́лующегоизоби́лующегоизоби́лующейизоби́лующих
Tặng cáchизоби́лующемуизоби́лующемуизоби́лующейизоби́лующим
Đối cáchизоби́лующий / изоби́лующегоизоби́лующееизоби́лующуюизоби́лующие / изоби́лующих
Công cụ cáchизоби́лующимизоби́лующимизоби́лующейизоби́лующими
Giới cáchизоби́лующемизоби́лующемизоби́лующейизоби́лующих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изобилующий nghĩa là gì?

изобилующий (tính từ) nghĩa là dồi dào.

изобилующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изоби́лующий (phiên âm Latinh izobílujuščij, IPA [ɪzɐˈbʲiɫʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.