изоби́лующий
Dấu sắc trên изоби́лующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изоби́лующий nghĩa là dồi dào.
Nghĩa của изоби́лующий
Tính từ
- Dồi dào.
Biến cách của изоби́лующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изоби́лующий | изоби́лующее | изоби́лующая | изоби́лующие |
| Sinh cách | изоби́лующего | изоби́лующего | изоби́лующей | изоби́лующих |
| Tặng cách | изоби́лующему | изоби́лующему | изоби́лующей | изоби́лующим |
| Đối cách | изоби́лующий / изоби́лующего | изоби́лующее | изоби́лующую | изоби́лующие / изоби́лующих |
| Công cụ cách | изоби́лующим | изоби́лующим | изоби́лующей | изоби́лующими |
| Giới cách | изоби́лующем | изоби́лующем | изоби́лующей | изоби́лующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изобилующий nghĩa là gì?
изобилующий (tính từ) nghĩa là dồi dào.
изобилующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изоби́лующий (phiên âm Latinh izobílujuščij, IPA [ɪzɐˈbʲiɫʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.