изобличе́ние
giống trungbất động vật
izobličénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изобличе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изобличе́ние nghĩa là sự bắt quả tang.
Nghĩa của изобличе́ние
Danh từ
- Sự bắt quả tang; (разоблачение) [sự] vạch mặt, vạch trần, bóc trần.
Biến cách của изобличе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изобличе́ние | изобличе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изобличе́ния | изобличе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изобличе́нию | изобличе́ниям |
| Đối cách кого? что? | изобличе́ние | изобличе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изобличе́нием | изобличе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изобличе́нии | изобличе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изобличение nghĩa là gì?
изобличение (danh từ) nghĩa là sự bắt quả tang.
изобличение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изобличе́ние (phiên âm Latinh izobličénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.