изображе́ние
Dấu sắc trên изображе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изображе́ние nghĩa là tả, miêu tả, hình, ảnh.
Nghĩa của изображе́ние
Danh từ
- действие [sự] tả, miêu tả, mô tả.
- усло́вное изображение[sự] biểu hiện quy ước
- то, что изображено Hình, ảnh, hình ảnh, hình tượng.
- чёрно-бе́лое изображениеảnh trắng đen
- изображение в зе́ркалеảnh (hình) trong gương
Biến cách của изображе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изображе́ние | изображе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изображе́ния | изображе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изображе́нию | изображе́ниям |
| Đối cách кого? что? | изображе́ние | изображе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изображе́нием | изображе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изображе́нии | изображе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với изображе́ние
- Я не могу сообразить, каким образом загрузить изображение. Tôi không biết đăng ảnh như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767107
- Вы можете увеличить изображение? Bạn có thể phóng to ảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12684825
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
изображение nghĩa là gì?
изображение (danh từ) nghĩa là tả, miêu tả, hình, ảnh.
изображение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изображе́ние (phiên âm Latinh izobražénije, IPA [ɪzəbrɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.