TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изображе́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
izobražénije[ɪzəbrɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изображе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изображе́ние nghĩa là tả, miêu tả, hình, ảnh.

Nghĩa của изображе́ние

Danh từ

  1. действие [sự] tả, miêu tả, mô tả.
    • усло́вное изображение[sự] biểu hiện quy ước
  2. то, что изображено Hình, ảnh, hình ảnh, hình tượng.
    • чёрно-бе́лое изображениеảnh trắng đen
    • изображение в зе́ркалеảnh (hình) trong gương

Biến cách của изображе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изображе́ниеизображе́ния
Sinh cách кого? чего?изображе́нияизображе́ний
Tặng cách кому? чему?изображе́ниюизображе́ниям
Đối cách кого? что?изображе́ниеизображе́ния
Công cụ cách кем? чем?изображе́ниемизображе́ниями
Giới cách о ком? о чём?изображе́нииизображе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với изображе́ние

  • Я не могу сообразить, каким образом загрузить изображение. Tôi không biết đăng ảnh như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767107
  • Вы можете увеличить изображение? Bạn có thể phóng to ảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12684825

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

изображение nghĩa là gì?

изображение (danh từ) nghĩa là tả, miêu tả, hình, ảnh.

изображение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изображе́ние (phiên âm Latinh izobražénije, IPA [ɪzəbrɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.