TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изобрази́тельный

izobrazítelʹnyj[ɪzəbrɐˈzʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изобрази́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изобрази́тельный nghĩa là tạo hình, tượng hình.

Nghĩa của изобрази́тельный

Tính từ

  1. Tạo hình, tượng hình.
    • изобрази́тельные сре́дстваnhững phương tiện thể hiện
    • изобрази́тельные иску́сстваnghệ thuật tạo hình

Biến cách của изобрази́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизобрази́тельныйизобрази́тельноеизобрази́тельнаяизобрази́тельные
Sinh cáchизобрази́тельногоизобрази́тельногоизобрази́тельнойизобрази́тельных
Tặng cáchизобрази́тельномуизобрази́тельномуизобрази́тельнойизобрази́тельным
Đối cáchизобрази́тельный / изобрази́тельногоизобрази́тельноеизобрази́тельнуюизобрази́тельные / изобрази́тельных
Công cụ cáchизобрази́тельнымизобрази́тельнымизобрази́тельнойизобрази́тельными
Giới cáchизобрази́тельномизобрази́тельномизобрази́тельнойизобрази́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изобразительный nghĩa là gì?

изобразительный (tính từ) nghĩa là tạo hình, tượng hình.

изобразительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изобрази́тельный (phiên âm Latinh izobrazítelʹnyj, IPA [ɪzəbrɐˈzʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.