изобрета́тель
Dấu sắc trên изобрета́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изобрета́тель nghĩa là người sáng chế, người phát minh.
Nghĩa của изобрета́тель
Danh từ
- Người sáng chế, người phát minh.
Biến cách của изобрета́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изобрета́тель | изобрета́тели |
| Sinh cách кого? чего? | изобрета́теля | изобрета́телей |
| Tặng cách кому? чему? | изобрета́телю | изобрета́телям |
| Đối cách кого? что? | изобрета́теля | изобрета́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | изобрета́телем | изобрета́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | изобрета́теле | изобрета́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
изобретатель nghĩa là gì?
изобретатель (danh từ) nghĩa là người sáng chế, người phát minh.
изобретатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изобрета́тель (phiên âm Latinh izobretátelʹ, IPA [ɪzəbrʲɪˈtatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.