изобрета́тельский
Dấu sắc trên изобрета́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изобрета́тельский nghĩa là người phát minh.
Nghĩa của изобрета́тельский
Tính từ
- Thuộc về người sáng chế, người phát minh.
- изобрета́тельская де́ятельностьhoạt động sáng chế
Biến cách của изобрета́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изобрета́тельский | изобрета́тельское | изобрета́тельская | изобрета́тельские |
| Sinh cách | изобрета́тельского | изобрета́тельского | изобрета́тельской | изобрета́тельских |
| Tặng cách | изобрета́тельскому | изобрета́тельскому | изобрета́тельской | изобрета́тельским |
| Đối cách | изобрета́тельский | изобрета́тельское | изобрета́тельскую | изобрета́тельские |
| Công cụ cách | изобрета́тельским | изобрета́тельским | изобрета́тельской | изобрета́тельскими |
| Giới cách | изобрета́тельском | изобрета́тельском | изобрета́тельской | изобрета́тельских |
| Dạng ngắn | *изобрета́тельск | *изобрета́тельско | *изобрета́тельска | изобрета́тельски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изобретательский nghĩa là gì?
изобретательский (tính từ) nghĩa là người phát minh.
изобретательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изобрета́тельский (phiên âm Latinh izobretátelʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.