TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изобрета́тельный

izobretátelʹnyj[ɪzəbrʲɪˈtatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изобрета́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изобрета́тельный nghĩa là có óc sáng tạo, nhanh trí.

Nghĩa của изобрета́тельный

Tính từ

  1. Có óc sáng tạo, nhanh trí, sáng trí.

Biến cách của изобрета́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизобрета́тельныйизобрета́тельноеизобрета́тельнаяизобрета́тельные
Sinh cáchизобрета́тельногоизобрета́тельногоизобрета́тельнойизобрета́тельных
Tặng cáchизобрета́тельномуизобрета́тельномуизобрета́тельнойизобрета́тельным
Đối cáchизобрета́тельный / изобрета́тельногоизобрета́тельноеизобрета́тельнуюизобрета́тельные / изобрета́тельных
Công cụ cáchизобрета́тельнымизобрета́тельнымизобрета́тельнойизобрета́тельными
Giới cáchизобрета́тельномизобрета́тельномизобрета́тельнойизобрета́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изобретательный nghĩa là gì?

изобретательный (tính từ) nghĩa là có óc sáng tạo, nhanh trí.

изобретательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изобрета́тельный (phiên âm Latinh izobretátelʹnyj, IPA [ɪzəbrʲɪˈtatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.