изобрета́тельный
Dấu sắc trên изобрета́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изобрета́тельный nghĩa là có óc sáng tạo, nhanh trí.
Nghĩa của изобрета́тельный
Tính từ
- Có óc sáng tạo, nhanh trí, sáng trí.
Biến cách của изобрета́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изобрета́тельный | изобрета́тельное | изобрета́тельная | изобрета́тельные |
| Sinh cách | изобрета́тельного | изобрета́тельного | изобрета́тельной | изобрета́тельных |
| Tặng cách | изобрета́тельному | изобрета́тельному | изобрета́тельной | изобрета́тельным |
| Đối cách | изобрета́тельный / изобрета́тельного | изобрета́тельное | изобрета́тельную | изобрета́тельные / изобрета́тельных |
| Công cụ cách | изобрета́тельным | изобрета́тельным | изобрета́тельной | изобрета́тельными |
| Giới cách | изобрета́тельном | изобрета́тельном | изобрета́тельной | изобрета́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изобретательный nghĩa là gì?
изобретательный (tính từ) nghĩa là có óc sáng tạo, nhanh trí.
изобретательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изобрета́тельный (phiên âm Latinh izobretátelʹnyj, IPA [ɪzəbrʲɪˈtatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.