изобрете́ние
Dấu sắc trên изобрете́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изобрете́ние nghĩa là sáng chế, phát minh.
Nghĩa của изобрете́ние
Danh từ
- действие [sự] sáng chế, phát minh.
- то что изобретено [vật, điều] sáng chế, phát minh.
Biến cách của изобрете́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изобрете́ние | изобрете́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изобрете́ния | изобрете́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изобрете́нию | изобрете́ниям |
| Đối cách кого? что? | изобрете́ние | изобрете́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изобрете́нием | изобрете́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изобрете́нии | изобрете́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với изобрете́ние
- Насколько мы знаем, язык — это человеческое изобретение. Như chúng ta biết, ngôn ngữ là phát minh của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4271226
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
изобретение nghĩa là gì?
изобретение (danh từ) nghĩa là sáng chế, phát minh.
изобретение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изобрете́ние (phiên âm Latinh izobreténije, IPA [ɪzəbrʲɪˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.