TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изобрете́ние

giống trungbất động vật
izobreténije[ɪzəbrʲɪˈtʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изобрете́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изобрете́ние nghĩa là sáng chế, phát minh.

Nghĩa của изобрете́ние

Danh từ

  1. действие [sự] sáng chế, phát minh.
  2. то что изобретено [vật, điều] sáng chế, phát minh.

Biến cách của изобрете́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изобрете́ниеизобрете́ния
Sinh cách кого? чего?изобрете́нияизобрете́ний
Tặng cách кому? чему?изобрете́ниюизобрете́ниям
Đối cách кого? что?изобрете́ниеизобрете́ния
Công cụ cách кем? чем?изобрете́ниемизобрете́ниями
Giới cách о ком? о чём?изобрете́нииизобрете́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với изобрете́ние

  • Насколько мы знаем, язык — это человеческое изобретение. Như chúng ta biết, ngôn ngữ là phát minh của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4271226

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

изобретение nghĩa là gì?

изобретение (danh từ) nghĩa là sáng chế, phát minh.

изобретение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изобрете́ние (phiên âm Latinh izobreténije, IPA [ɪzəbrʲɪˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.