изобрета́тельство
Dấu sắc trên изобрета́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изобрета́тельство nghĩa là hoạt động sáng chế.
Nghĩa của изобрета́тельство
Danh từ
- Hoạt động sáng chế (phát minh).
Biến cách của изобрета́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изобрета́тельство | изобрета́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | изобрета́тельства | изобрета́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | изобрета́тельству | изобрета́тельствам |
| Đối cách кого? что? | изобрета́тельство | изобрета́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | изобрета́тельством | изобрета́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | изобрета́тельстве | изобрета́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изобретательство nghĩa là gì?
изобретательство (danh từ) nghĩa là hoạt động sáng chế.
изобретательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изобрета́тельство (phiên âm Latinh izobretátelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.