изо́гнутый
Dấu sắc trên изо́гнутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изо́гнутый nghĩa là cong, uốn cong.
Nghĩa của изо́гнутый
Tính từ
- Cong, uốn cong.
- кре́сло с изо́гнутыми но́жкамиghế chân quỳ
Biến cách của изо́гнутый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изо́гнутый | изо́гнутое | изо́гнутая | изо́гнутые |
| Sinh cách | изо́гнутого | изо́гнутого | изо́гнутой | изо́гнутых |
| Tặng cách | изо́гнутому | изо́гнутому | изо́гнутой | изо́гнутым |
| Đối cách | изо́гнутый / изо́гнутого | изо́гнутое | изо́гнутую | изо́гнутые / изо́гнутых |
| Công cụ cách | изо́гнутым | изо́гнутым | изо́гнутой | изо́гнутыми |
| Giới cách | изо́гнутом | изо́гнутом | изо́гнутой | изо́гнутых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изо́гнутый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
изогнутый nghĩa là gì?
изогнутый (tính từ) nghĩa là cong, uốn cong.
изогнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изо́гнутый (phiên âm Latinh izógnutyj, IPA [ɪˈzoɡnʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.