TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изо́гнутый

izógnutyj[ɪˈzoɡnʊtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изо́гнутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изо́гнутый nghĩa là cong, uốn cong.

Nghĩa của изо́гнутый

Tính từ

  1. Cong, uốn cong.
    • кре́сло с изо́гнутыми но́жкамиghế chân quỳ

Biến cách của изо́гнутый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизо́гнутыйизо́гнутоеизо́гнутаяизо́гнутые
Sinh cáchизо́гнутогоизо́гнутогоизо́гнутойизо́гнутых
Tặng cáchизо́гнутомуизо́гнутомуизо́гнутойизо́гнутым
Đối cáchизо́гнутый / изо́гнутогоизо́гнутоеизо́гнутуюизо́гнутые / изо́гнутых
Công cụ cáchизо́гнутымизо́гнутымизо́гнутойизо́гнутыми
Giới cáchизо́гнутомизо́гнутомизо́гнутойизо́гнутых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изо́гнутый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

изогнутый nghĩa là gì?

изогнутый (tính từ) nghĩa là cong, uốn cong.

изогнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изо́гнутый (phiên âm Latinh izógnutyj, IPA [ɪˈzoɡnʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.