изо́дранный
izódrannyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изо́дранный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изо́дранный nghĩa là rách, nát.
Nghĩa của изо́дранный
Tính từ
- Rách, nát.
Biến cách của изо́дранный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изо́дранный | изо́дранное | изо́дранная | изо́дранные |
| Sinh cách | изо́дранного | изо́дранного | изо́дранной | изо́дранных |
| Tặng cách | изо́дранному | изо́дранному | изо́дранной | изо́дранным |
| Đối cách | изо́дранный | изо́дранное | изо́дранную | изо́дранные |
| Công cụ cách | изо́дранным | изо́дранным | изо́дранной | изо́дранными |
| Giới cách | изо́дранном | изо́дранном | изо́дранной | изо́дранных |
| Dạng ngắn | изо́дран | изо́дранно | изо́дранна | изо́дранны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изодранный nghĩa là gì?
изодранный (tính từ) nghĩa là rách, nát.
изодранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изо́дранный (phiên âm Latinh izódrannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.