TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изоли́рованный

izolírovannyj[ɪzɐˈlʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изоли́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изоли́рованный nghĩa là riêng, riêng lẻ.

Nghĩa của изоли́рованный

Tính từ

  1. обособленный Riêng, riêng lẻ, riêng rẽ, riêng biệt.
    • изоли́рованные фа́ктыnhững sự kiện riêng biệt
    • изоли́рованная ко́мнатаphòng riêng
  2. kỹ thuật Cách ly, cách điện, cách nhiệt, cách âm.
    • изолированный про́водdây cách điện

Biến cách của изоли́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизоли́рованныйизоли́рованноеизоли́рованнаяизоли́рованные
Sinh cáchизоли́рованногоизоли́рованногоизоли́рованнойизоли́рованных
Tặng cáchизоли́рованномуизоли́рованномуизоли́рованнойизоли́рованным
Đối cáchизоли́рованный / изоли́рованногоизоли́рованноеизоли́рованнуюизоли́рованные / изоли́рованных
Công cụ cáchизоли́рованнымизоли́рованнымизоли́рованнойизоли́рованными
Giới cáchизоли́рованномизоли́рованномизоли́рованнойизоли́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của изоли́рованный

Câu hỏi thường gặp

изолированный nghĩa là gì?

изолированный (tính từ) nghĩa là riêng, riêng lẻ.

изолированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изоли́рованный (phiên âm Latinh izolírovannyj, IPA [ɪzɐˈlʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.