изоли́рованный
Dấu sắc trên изоли́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изоли́рованный nghĩa là riêng, riêng lẻ.
Nghĩa của изоли́рованный
Tính từ
- обособленный Riêng, riêng lẻ, riêng rẽ, riêng biệt.
- изоли́рованные фа́ктыnhững sự kiện riêng biệt
- изоли́рованная ко́мнатаphòng riêng
- kỹ thuật Cách ly, cách điện, cách nhiệt, cách âm.
- изолированный про́водdây cách điện
Biến cách của изоли́рованный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изоли́рованный | изоли́рованное | изоли́рованная | изоли́рованные |
| Sinh cách | изоли́рованного | изоли́рованного | изоли́рованной | изоли́рованных |
| Tặng cách | изоли́рованному | изоли́рованному | изоли́рованной | изоли́рованным |
| Đối cách | изоли́рованный / изоли́рованного | изоли́рованное | изоли́рованную | изоли́рованные / изоли́рованных |
| Công cụ cách | изоли́рованным | изоли́рованным | изоли́рованной | изоли́рованными |
| Giới cách | изоли́рованном | изоли́рованном | изоли́рованной | изоли́рованных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của изоли́рованный
Câu hỏi thường gặp
изолированный nghĩa là gì?
изолированный (tính từ) nghĩa là riêng, riêng lẻ.
изолированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изоли́рованный (phiên âm Latinh izolírovannyj, IPA [ɪzɐˈlʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.