изодра́ться
Dấu sắc trên изодра́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изодра́ться nghĩa là bị rách nát.
Nghĩa của изодра́ться
Nghĩa lấy theo mục изорваться.
Động từ
- Bị rách nát.
Chia động từ изодра́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | издеру́сь |
| ты | издерёшься |
| он / она́ / оно́ | издерётся |
| мы | издерёмся |
| вы | издерётесь |
| они́ | издеру́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | изодра́лся |
| Giống cái (она́) | изодрала́сь |
| Giống trung (оно́) | изодра́лось//изодрало́сь |
| Số nhiều (они́) | изодра́лись//изодрали́сь |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | издери́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | издери́тесь |
Câu hỏi thường gặp
изодраться nghĩa là gì?
изодраться (động từ) nghĩa là bị rách nát.
изодраться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изодра́ться (phiên âm Latinh izodrátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.