изоля́тор
Dấu sắc trên изоля́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изоля́тор nghĩa là chất cách ly, sứ cách điện.
Nghĩa của изоля́тор
Danh từ
- kỹ thuật вещество Chất cách ly (cách điện, cách nhiệt, cách âm).
- ((điện) (приспособление) cái cách điện, sứ cách điện.
- больничный Nơi (phòng) cách ly.
Biến cách của изоля́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изоля́тор | изоля́торы |
| Sinh cách кого? чего? | изоля́тора | изоля́торов |
| Tặng cách кому? чему? | изоля́тору | изоля́торам |
| Đối cách кого? что? | изоля́тор | изоля́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | изоля́тором | изоля́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | изоля́торе | изоля́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của изоля́тор
Câu hỏi thường gặp
изолятор nghĩa là gì?
изолятор (danh từ) nghĩa là chất cách ly, sứ cách điện.
изолятор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изоля́тор (phiên âm Latinh izoljátor, IPA [ɪzɐˈlʲatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.