TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изоли́ровать

hai thể
izolírovatʹ[ɪzɐˈlʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изоли́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изоли́ровать nghĩa là để cách biệt, cô lập.

Nghĩa của изоли́ровать

Động từ

  1. обособлять Để riêng... [ra], để cách biệt. + đối cách
  2. политически Cô lập. + đối cách
  3. помещать отдельно Cách ly. + đối cách
    • изоли́ровать больно́гоcách ly người ốm
    • изоли́ровать престу́пникаgiam riêng tên tội phạm
    • тех.cách ly, cách điện, cách nhiệt, cách âm

Chia động từ изоли́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яизоли́руюизоли́рую
тыизоли́руешьизоли́руешь
он / она́ / оно́изоли́руетизоли́рует
мыизоли́руемизоли́руем
выизоли́руетеизоли́руете
они́изоли́руютизоли́руют

Quá khứ

Giống đực (он)изоли́ровал
Giống cái (она́)изоли́ровала
Giống trung (оно́)изоли́ровало
Số nhiều (они́)изоли́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изоли́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изоли́руйте

Họ từ của изоли́ровать

Câu hỏi thường gặp

изолировать nghĩa là gì?

изолировать (động từ) nghĩa là để cách biệt, cô lập.

изолировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изоли́ровать (phiên âm Latinh izolírovatʹ, IPA [ɪzɐˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.