TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изоля́ция

giống cáibất động vật
izoljácija[ɪzɐˈlʲat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изоля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изоля́ция nghĩa là sự để riêng ra, để cách biệt.

Nghĩa của изоля́ция

Danh từ

  1. Sự để riêng ra, để cách biệt; cô lập; cách ly ((giống trung) изоли́ровать).
  2. kỹ thuật действие [sự] cách điện, cách nhiệt, cách âm.
  3. слой диэлектрина Chất cách điện (cách nhiệt, cách âm); (khẩu ngữ) — (лента) băng cách điện.

Biến cách của изоля́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изоля́цияизоля́ции
Sinh cách кого? чего?изоля́цииизоля́ций
Tặng cách кому? чему?изоля́цииизоля́циям
Đối cách кого? что?изоля́циюизоля́ции
Công cụ cách кем? чем?изоля́циейизоля́циями
Giới cách о ком? о чём?изоля́цииизоля́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

изоляция nghĩa là gì?

изоляция (danh từ) nghĩa là sự để riêng ra, để cách biệt.

изоляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изоля́ция (phiên âm Latinh izoljácija, IPA [ɪzɐˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.