TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изоляционный

izoljacionnyj giọng máy của trình duyệt

изоляционный nghĩa là để cách ly, cách điện.

Nghĩa của изоляционный

Tính từ

  1. Để cách ly, cách điện, cách nhiệt, cách âm.
    • изоляцио́нная ле́нтаbăng cách điện

Câu hỏi thường gặp

изоляционный nghĩa là gì?

изоляционный (tính từ) nghĩa là để cách ly, cách điện.

изоляционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изоляционный (phiên âm Latinh izoljacionnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.