изото́п
giống đựcbất động vật
izotóp[ɪzɐˈtop]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изото́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изото́п nghĩa là chất đồng vị.
Nghĩa của изото́п
Danh từ
- Chất đồng vị.
- тяжёлый изото́пđồng vị nặng
Biến cách của изото́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изото́п | изото́пы |
| Sinh cách кого? чего? | изото́па | изото́пов |
| Tặng cách кому? чему? | изото́пу | изото́пам |
| Đối cách кого? что? | изото́п | изото́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | изото́пом | изото́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | изото́пе | изото́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изотоп nghĩa là gì?
изотоп (danh từ) nghĩa là chất đồng vị.
изотоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изото́п (phiên âm Latinh izotóp, IPA [ɪzɐˈtop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.