изоте́рма
Dấu sắc trên изоте́рма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изоте́рма nghĩa là đường đẳng nhiệt.
Nghĩa của изоте́рма
Danh từ
- Đường đẳng nhiệt.
Biến cách của изоте́рма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изоте́рма | изоте́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | изоте́рмы | изоте́рм |
| Tặng cách кому? чему? | изоте́рме | изоте́рмам |
| Đối cách кого? что? | изоте́рму | изоте́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | изоте́рмой | изоте́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | изоте́рме | изоте́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изотерма nghĩa là gì?
изотерма (danh từ) nghĩa là đường đẳng nhiệt.
изотерма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изоте́рма (phiên âm Latinh izotɛ́rma, IPA [ɪzɐˈtɛrmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.