изразе́ц
Dấu sắc trên изразе́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изразе́ц nghĩa là viên gạch men, gạch tráng men.
Nghĩa của изразе́ц
Danh từ
- Viên gạch men, gạch tráng men, gạch phủ mặt.
Biến cách của изразе́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изразе́ц | изразцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | изразца́ | изразцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | изразцу́ | изразца́м |
| Đối cách кого? что? | изразе́ц | изразцы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | изразцо́м | изразца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | изразце́ | изразца́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изразец nghĩa là gì?
изразец (danh từ) nghĩa là viên gạch men, gạch tráng men.
изразец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изразе́ц (phiên âm Latinh izrazéc, IPA [ɪzrɐˈzʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.