изощрённый
izoščrjónnyj[ɪzɐɕːˈrʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
изощрённый nghĩa là tinh tế, tinh vi.
Nghĩa của изощрённый
Tính từ
- Tinh tế, tinh vi, tế nhị, sành sỏi.
- изощрённый слухtai thính
- изощрённый умtrí tuệ tinh tế
Biến cách của изощрённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изощрённый | изощрённое | изощрённая | изощрённые |
| Sinh cách | изощрённого | изощрённого | изощрённой | изощрённых |
| Tặng cách | изощрённому | изощрённому | изощрённой | изощрённым |
| Đối cách | изощрённый / изощрённого | изощрённое | изощрённую | изощрённые / изощрённых |
| Công cụ cách | изощрённым | изощрённым | изощрённой | изощрёнными |
| Giới cách | изощрённом | изощрённом | изощрённой | изощрённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của изощрённый
| So sánh hơn | (по)изощрённее |
Họ từ của изощрённый
Câu hỏi thường gặp
изощрённый nghĩa là gì?
изощрённый (tính từ) nghĩa là tinh tế, tinh vi.
изощрённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изощрённый (phiên âm Latinh izoščrjónnyj, IPA [ɪzɐɕːˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.