TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изощрённый

izoščrjónnyj[ɪzɐɕːˈrʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

изощрённый nghĩa là tinh tế, tinh vi.

Nghĩa của изощрённый

Tính từ

  1. Tinh tế, tinh vi, tế nhị, sành sỏi.
    • изощрённый слухtai thính
    • изощрённый умtrí tuệ tinh tế

Biến cách của изощрённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизощрённыйизощрённоеизощрённаяизощрённые
Sinh cáchизощрённогоизощрённогоизощрённойизощрённых
Tặng cáchизощрённомуизощрённомуизощрённойизощрённым
Đối cáchизощрённый / изощрённогоизощрённоеизощрённуюизощрённые / изощрённых
Công cụ cáchизощрённымизощрённымизощрённойизощрёнными
Giới cáchизощрённомизощрённомизощрённойизощрённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của изощрённый

So sánh hơn(по)изощрённее

Họ từ của изощрённый

Câu hỏi thường gặp

изощрённый nghĩa là gì?

изощрённый (tính từ) nghĩa là tinh tế, tinh vi.

изощрённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изощрённый (phiên âm Latinh izoščrjónnyj, IPA [ɪzɐɕːˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.