изрече́ние
Dấu sắc trên изрече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изрече́ние nghĩa là châm ngôn, danh ngôn.
Nghĩa của изрече́ние
Danh từ
- Châm ngôn, danh ngôn, cách ngôn.
- изрече́ния вели́ких люде́йdanh ngôn của các bậc vĩ nhân
Biến cách của изрече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изрече́ние | изрече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изрече́ния | изрече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изрече́нию | изрече́ниям |
| Đối cách кого? что? | изрече́ние | изрече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изрече́нием | изрече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изрече́нии | изрече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изречение nghĩa là gì?
изречение (danh từ) nghĩa là châm ngôn, danh ngôn.
изречение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изрече́ние (phiên âm Latinh izrečénije, IPA [ɪzrʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.