изрисова́ть
thể hoàn thành
izrisovátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изрисова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изрисова́ть nghĩa là vẽ đầy.
Nghĩa của изрисова́ть
Động từ
- Vẽ đầy. + đối cách
Chia động từ изрисова́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | изрису́ю |
| ты | изрису́ешь |
| он / она́ / оно́ | изрису́ет |
| мы | изрису́ем |
| вы | изрису́ете |
| они́ | изрису́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | изрисова́л |
| Giống cái (она́) | изрисова́ла |
| Giống trung (оно́) | изрисова́ло |
| Số nhiều (они́) | изрисова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | изрису́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | изрису́йте |
Câu hỏi thường gặp
изрисовать nghĩa là gì?
изрисовать (động từ) nghĩa là vẽ đầy.
изрисовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изрисова́ть (phiên âm Latinh izrisovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.