TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изрытый

izrytyj giọng máy của trình duyệt

изрытый nghĩa là bị đào nát.

Nghĩa của изрытый

Tính từ

  1. Bị đào nát; (о дороге) lồi lõm.

Câu hỏi thường gặp

изрытый nghĩa là gì?

изрытый (tính từ) nghĩa là bị đào nát.

изрытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изрытый (phiên âm Latinh izrytyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.