изря́дно
izrjádno[ɪzˈrʲadnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изря́дно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изря́дно nghĩa là khá, khá nhiều.
Nghĩa của изря́дно
Phó từ
- Khá, khá nhiều.
- изря́дно вы́питьuống [khá] nhiều
Câu hỏi thường gặp
изрядно nghĩa là gì?
изрядно (phó từ) nghĩa là khá, khá nhiều.
изрядно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изря́дно (phiên âm Latinh izrjádno, IPA [ɪzˈrʲadnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.